Cho Thuê Xe 4 Chỗ TPHCM Có Tài Xế – Giá Rẻ, Đặt Xe Nhanh 30 Phút
Mục lục
Bạn đang cần cho thuê xe 4 chỗ TPHCM cho chuyến công tác, đưa đón sân bay hay di chuyển nội thành? DICHVUDULICH cung cấp dịch vụ thuê xe 4 chỗ có tài xế với đa dạng dòng xe đời mới — Toyota Vios, Hyundai Accent, Toyota Camry, Kia K5 — sạch sẽ, điều hòa mát, giá cạnh tranh, đặt xe nhanh trong 30 phút.
Bảng Giá Cho Thuê Xe 4 Chỗ TPHCM
Lưu ý: Giá thay đổi theo tuyến đường, số giờ thực tế và dòng xe lựa chọn. Liên hệ để nhận báo giá chính xác trong 15 phút.
| Đông Nam Bộ | |||
| Bà Rịa - Vũng Tàu | |||
| 1 | Thành phố Bà Rịa | ~112 Km | 800.000 đ |
| 2 | Thành phố Vũng Tàu | ~125 Km | 850.000 đ |
| 3 | Thị xã Phú Mỹ | ~85 Km | 750.000 đ |
| 4 | Huyện Châu Đức | ~105 Km | 800.000 đ |
| 5 | Huyện Long Điền | ~115 Km | 800.000 đ |
| 6 | Huyện Xuyên Mộc | ~130 Km | 1.000.000 đ |
| 7 | Huyện Đất Đỏ | ~120 Km | 900.000 đ |
| Bình Dương | |||
| 8 | Thành phố Dĩ An | ~20 Km | 700.000 đ |
| 9 | Thành phố Thuận An | ~25 Km | 700.000 đ |
| 10 | Thành phố Thủ Dầu Một | ~30 Km | 700.000 đ |
| 11 | Thành phố Tân Uyên | ~45 Km | 700.000 đ |
| 12 | Thị xã Bến Cát | ~55 Km | 800.000 đ |
| 13 | Huyện Bàu Bàng | ~70 Km | 900.000 đ |
| 14 | Huyện Bắc Tân Uyên | ~60 Km | 700.000 đ |
| 15 | Huyện Dầu Tiếng | ~95 Km | 900.000 đ |
| 16 | Huyện Phú Giáo | ~80 Km | 900.000 đ |
| Bình Phước | |||
| 17 | Thành phố Đồng Xoài | ~120 Km | 1.100.000 đ |
| 18 | Thị xã Bình Long | ~115 Km | 1.200.000 đ |
| 19 | Thị xã Chơn Thành | ~95 Km | 1.000.000 đ |
| 20 | Thị xã Phước Long | ~145 Km | 1.500.000 đ |
| 21 | Huyện Bù Gia Mập | ~175 Km | 1.700.000 đ |
| 22 | Huyện Bù Đăng | ~155 Km | 1.500.000 đ |
| 23 | Huyện Bù Đốp | ~180 Km | 1.700.000 đ |
| 24 | Huyện Hớn Quản | ~115 Km | 1.000.000 đ |
| 25 | Huyện Lộc Ninh | ~150 Km | 1.300.000 đ |
| 26 | Huyện Phú Riềng | ~130 Km | 1.200.000 đ |
| 27 | Huyện Đồng Phú | ~115 Km | 1.200.000 đ |
| Tây Ninh | |||
| 28 | Thành phố Tây Ninh | ~100 Km | 1.000.000 đ |
| 29 | Thị xã Hòa Thành | ~95 Km | 900.000 đ |
| 30 | Thị xã Trảng Bàng | ~55 Km | 700.000 đ |
| 31 | Huyện Bến Cầu | ~80 Km | 900.000 đ |
| 32 | Huyện Châu Thành | ~110 Km | 1.100.000 đ |
| 33 | Huyện Dương Minh Châu | ~105 Km | 900.000 đ |
| 34 | Huyện Gò Dầu | ~70 Km | 700.000 đ |
| 35 | Huyện Tân Biên | ~145 Km | 1.300.000 đ |
| 36 | Huyện Tân Châu | ~135 Km | 1.300.000 đ |
| Đồng Nai | |||
| 37 | Thành phố Biên Hòa | ~30 Km | 450.000 đ |
| 38 | Thành phố Long Khánh | ~90 Km | 700.000 đ |
| 39 | Huyện Cẩm Mỹ | ~100 Km | 750.000 đ |
| 40 | Huyện Long Thành | ~45 Km | 450.000 đ |
| 41 | Huyện Nhơn Trạch | ~45 Km | 450.000 đ |
| 42 | Huyện Thống Nhất | ~75 Km | 800.000 đ |
| 43 | Huyện Trảng Bom | ~55 Km | 450.000 đ |
| 44 | Huyện Tân Phú | ~150 Km | 1.400.000 đ |
| 45 | Huyện Vĩnh Cửu | ~50 Km | 850.000 đ |
| 46 | Huyện Xuân Lộc | ~110 Km | 900.000 đ |
| 47 | Huyện Định Quán | ~120 Km | 1.200.000 đ |
| Miền Tây | |||
| An Giang | |||
| 48 | Thành phố Châu Đốc | ~245 Km | 2.400.000 đ |
| 49 | Thành phố Long Xuyên | ~190 Km | 1.800.000 đ |
| 50 | Thị xã Tân Châu | ~230 Km | 2.000.000 đ |
| 51 | Thị xã Tịnh Biên | ~260 Km | 2.500.000 đ |
| 52 | Huyện An Phú | ~255 Km | 1.800.000 đ |
| 53 | Huyện Châu Phú | ~215 Km | 2.200.000 đ |
| 54 | Huyện Châu Thành | ~200 Km | 2.000.000 đ |
| 55 | Huyện Chợ Mới | ~185 Km | 1.700.000 đ |
| 56 | Huyện Phú Tân | ~210 Km | 1.800.000 đ |
| 57 | Huyện Thoại Sơn | ~210 Km | 2.200.000 đ |
| 58 | Huyện Tri Tôn | ~270 Km | 2.200.000 đ |
| Bạc Liêu | |||
| 59 | Thành phố Bạc Liêu | ~300 Km | 2.400.000 đ |
| 60 | Thị xã Giá Rai | ~320 Km | 2.800.000 đ |
| 61 | Huyện Hoà Bình | ~310 Km | 2.600.000 đ |
| 62 | Huyện Hồng Dân | ~290 Km | 2.600.000 đ |
| 63 | Huyện Phước Long | ~285 Km | 2.500.000 đ |
| 64 | Huyện Vĩnh Lợi | ~305 Km | 2.500.000 đ |
| 65 | Huyện Đông Hải | ~350 Km | 2.850.000 đ |
| Bến Tre | |||
| 66 | Thành phố Bến Tre | ~95 Km | 900.000 đ |
| 67 | Huyện Ba Tri | ~135 Km | 1.200.000 đ |
| 68 | Huyện Bình Đại | ~120 Km | 1.100.000 đ |
| 69 | Huyện Châu Thành | ~85 Km | 900.000 đ |
| 70 | Huyện Chợ Lách | ~130 Km | 1.100.000 đ |
| 71 | Huyện Giồng Trôm | ~110 Km | 1.000.000 đ |
| 72 | Huyện Mỏ Cày Bắc | ~105 Km | 1.000.000 đ |
| 73 | Huyện Mỏ Cày Nam | ~115 Km | 1.000.000 đ |
| 74 | Huyện Thạnh Phú | ~140 Km | 1.300.000 đ |
| Cà Mau | |||
| 75 | Thành phố Cà Mau | ~350 Km | 2.500.000 đ |
| 76 | Huyện Cái Nước | ~370 Km | 2.700.000 đ |
| 77 | Huyện Ngọc Hiển | ~450 Km | 3.200.000 đ |
| 78 | Huyện Năm Căn | ~400 Km | 3.000.000 đ |
| 79 | Huyện Phú Tân | ~390 Km | 2.900.000 đ |
| 80 | Huyện Thới Bình | ~340 Km | 2.600.000 đ |
| 81 | Huyện Trần Văn Thời | ~360 Km | 2.800.000 đ |
| 82 | Huyện U Minh | ~330 Km | 2.700.000 đ |
| 83 | Huyện Đầm Dơi | ~380 Km | 2.800.000 đ |
| Cần Thơ | |||
| 84 | Quận Bình Thuỷ | ~170 Km | 1.300.000 đ |
| 85 | Quận Cái Răng | ~165 Km | 1.200.000 đ |
| 86 | Quận Ninh Kiều | ~170 Km | 1.200.000 đ |
| 87 | Quận Thốt Nốt | ~200 Km | 1.500.000 đ |
| 88 | Quận Ô Môn | ~190 Km | 1.500.000 đ |
| 89 | Huyện Cờ Đỏ | ~195 Km | 1.600.000 đ |
| 90 | Huyện Phong Điền | ~175 Km | 1.400.000 đ |
| 91 | Huyện Thới Lai | ~185 Km | 1.600.000 đ |
| 92 | Huyện Vĩnh Thạnh | ~210 Km | 1.700.000 đ |
| Hậu Giang | |||
| 93 | Thành phố Ngã Bảy | ~210 Km | 1.700.000 đ |
| 94 | Thành phố Vị Thanh | ~225 Km | 1.900.000 đ |
| 95 | Huyện Châu Thành | ~200 Km | 1.700.000 đ |
| 96 | Huyện Châu Thành A | ~205 Km | 1.800.000 đ |
| 97 | Huyện Long Mỹ | ~255 Km | 2.000.000 đ |
| 98 | Huyện Phụng Hiệp | ~215 Km | 1.800.000 đ |
| 99 | Huyện Vị Thuỷ | ~220 Km | 1.800.000 đ |
| Kiên Giang | |||
| 100 | Thành phố Hà Tiên | ~340 Km | 2.500.000 đ |
| 101 | Thành phố Rạch Giá | ~250 Km | 1.800.000 đ |
| 102 | Huyện An Biên | ~285 Km | 1.900.000 đ |
| 103 | Huyện An Minh | ~305 Km | 2.000.000 đ |
| 104 | Huyện Châu Thành | ~240 Km | 1.800.000 đ |
| 105 | Huyện Giang Thành | ~320 Km | 1.800.000 đ |
| 106 | Huyện Giồng Riềng | ~235 Km | 1.700.000 đ |
| 107 | Huyện Gò Quao | ~240 Km | 1.700.000 đ |
| 108 | Huyện Hòn Đất | ~280 Km | 2.300.000 đ |
| 109 | Huyện Kiên Lương | ~310 Km | 2.500.000 đ |
| 110 | Huyện Tân Hiệp | ~225 Km | 1.800.000 đ |
| 111 | Huyện U Minh Thượng | ~300 Km | 2.500.000 đ |
| 112 | Huyện Vĩnh Thuận | ~290 Km | 2.500.000 đ |
| Long An | |||
| 113 | Thành phố Tân An | ~50 Km | 600.000 đ |
| 114 | Thị xã Kiến Tường | ~110 Km | 950.000 đ |
| 115 | Huyện Bến Lức | ~30 Km | 500.000 đ |
| 116 | Huyện Châu Thành | ~65 Km | 600.000 đ |
| 117 | Huyện Cần Giuộc | ~30 Km | 500.000 đ |
| 118 | Huyện Cần Đước | ~40 Km | 500.000 đ |
| 119 | Huyện Mộc Hóa | ~100 Km | 850.000 đ |
| 120 | Huyện Thạnh Hóa | ~85 Km | 800.000 đ |
| 121 | Huyện Thủ Thừa | ~50 Km | 700.000 đ |
| 122 | Huyện Tân Hưng | ~150 Km | 1.400.000 đ |
| 123 | Huyện Tân Thạnh | ~110 Km | 850.000 đ |
| 124 | Huyện Tân Trụ | ~55 Km | 600.000 đ |
| 125 | Huyện Vĩnh Hưng | ~140 Km | 1.300.000 đ |
| 126 | Huyện Đức Huệ | ~55 Km | 600.000 đ |
| 127 | Huyện Đức Hòa | ~30 Km | 500.000 đ |
| Sóc Trăng | |||
| 128 | Thành phố Sóc Trăng | ~230 Km | 1.900.000 đ |
| 129 | Thị xã Ngã Năm | ~260 Km | 2.100.000 đ |
| 130 | Thị xã Vĩnh Châu | ~280 Km | 2.300.000 đ |
| 131 | Huyện Châu Thành | ~220 Km | 1.900.000 đ |
| 132 | Huyện Cù Lao Dung | ~250 Km | 1.700.000 đ |
| 133 | Huyện Kế Sách | ~210 Km | 1.700.000 đ |
| 134 | Huyện Long Phú | ~240 Km | 2.200.000 đ |
| 135 | Huyện Mỹ Tú | ~235 Km | 2.100.000 đ |
| 136 | Huyện Mỹ Xuyên | ~230 Km | 2.200.000 đ |
| 137 | Huyện Thạnh Trị | ~255 Km | 2.200.000 đ |
| 138 | Huyện Trần Đề | ~260 Km | 2.200.000 đ |
| Tiền Giang | |||
| 139 | Thành phố Mỹ Tho | ~70 Km | 700.000 đ |
| 140 | Thị xã Cai Lậy | ~95 Km | 700.000 đ |
| 141 | Thị xã Gò Công | ~60 Km | 700.000 đ |
| 142 | Huyện Cai Lậy | ~100 Km | 800.000 đ |
| 143 | Huyện Châu Thành | ~80 Km | 700.000 đ |
| 144 | Huyện Chợ Gạo | ~75 Km | 850.000 đ |
| 145 | Huyện Cái Bè | ~115 Km | 1.100.000 đ |
| 146 | Huyện Gò Công Tây | ~75 Km | 700.000 đ |
| 147 | Huyện Gò Công Đông | ~80 Km | 700.000 đ |
| 148 | Huyện Tân Phú Đông | ~105 Km | 1.100.000 đ |
| 149 | Huyện Tân Phước | ~90 Km | 600.000 đ |
| Trà Vinh | |||
| 150 | Thành phố Trà Vinh | ~140 Km | 1.300.000 đ |
| 151 | Thị xã Duyên Hải | ~185 Km | 1.800.000 đ |
| 152 | Huyện Châu Thành | ~140 Km | 1.400.000 đ |
| 153 | Huyện Càng Long | ~120 Km | 1.300.000 đ |
| 154 | Huyện Cầu Kè | ~160 Km | 1.800.000 đ |
| 155 | Huyện Cầu Ngang | ~155 Km | 1.600.000 đ |
| 156 | Huyện Duyên Hải | ~190 Km | 1.800.000 đ |
| 157 | Huyện Tiểu Cần | ~150 Km | 1.600.000 đ |
| 158 | Huyện Trà Cú | ~165 Km | 1.600.000 đ |
| Vĩnh Long | |||
| 159 | Thành phố Vĩnh Long | ~135 Km | 1.300.000 đ |
| 160 | Thị xã Bình Minh | ~160 Km | 1.400.000 đ |
| 161 | Huyện Bình Tân | ~155 Km | 1.400.000 đ |
| 162 | Huyện Long Hồ | ~140 Km | 1.300.000 đ |
| 163 | Huyện Mang Thít | ~145 Km | 1.400.000 đ |
| 164 | Huyện Tam Bình | ~150 Km | 1.500.000 đ |
| 165 | Huyện Trà Ôn | ~170 Km | 1.600.000 đ |
| 166 | Huyện Vũng Liêm | ~160 Km | 1.500.000 đ |
| Đồng Tháp | |||
| 167 | Thành phố Cao Lãnh | ~155 Km | 1.500.000 đ |
| 168 | Thành phố Hồng Ngự | ~210 Km | 1.800.000 đ |
| 169 | Thành phố Sa Đéc | ~145 Km | 1.400.000 đ |
| 170 | Huyện Cao Lãnh | ~160 Km | 1.500.000 đ |
| 171 | Huyện Châu Thành | ~165 Km | 1.500.000 đ |
| 172 | Huyện Hồng Ngự | ~220 Km | 1.500.000 đ |
| 173 | Huyện Lai Vung | ~150 Km | 1.600.000 đ |
| 174 | Huyện Lấp Vò | ~155 Km | 1.600.000 đ |
| 175 | Huyện Tam Nông | ~175 Km | 1.800.000 đ |
| 176 | Huyện Thanh Bình | ~180 Km | 1.600.000 đ |
| 177 | Huyện Tháp Mười | ~170 Km | 1.400.000 đ |
| 178 | Huyện Tân Hồng | ~225 Km | 1.800.000 đ |
| Tây Nguyên | |||
| Lâm Đồng | |||
| 179 | Thành phố Bảo Lộc | ~190 Km | 2.500.000 đ |
| 180 | Thành phố Đà Lạt | ~300 Km | 3.500.000 đ |
| 181 | Huyện Bảo Lâm | ~205 Km | 2.600.000 đ |
| 182 | Huyện Di Linh | ~230 Km | 2.900.000 đ |
| 183 | Huyện Lâm Hà | ~290 Km | 3.100.000 đ |
| 184 | Huyện Lạc Dương | ~315 Km | 3.600.000 đ |
| 185 | Huyện Đam Rông | ~310 Km | 3.600.000 đ |
| 186 | Huyện Đơn Dương | ~300 Km | 3.500.000 đ |
| 187 | Huyện Đạ Huoai | ~155 Km | 2.200.000 đ |
| 188 | Huyện Đức Trọng | ~270 Km | 3.100.000 đ |
| Đắk Lắk | |||
| 189 | Thành phố Buôn Ma Thuột | ~340 Km | 3.400.000 đ |
| 190 | Thị xã Buôn Hồ | ~295 Km | 3.400.000 đ |
| 191 | Huyện Buôn Đôn | ~360 Km | 3.500.000 đ |
| 192 | Huyện Cư Kuin | ~330 Km | 3.600.000 đ |
| 193 | Huyện Cư M'gar | ~320 Km | 3.600.000 đ |
| 194 | Huyện Ea H'leo | ~280 Km | 4.400.000 đ |
| 195 | Huyện Ea Kar | ~310 Km | 4.900.000 đ |
| 196 | Huyện Ea Súp | ~410 Km | 4.000.000 đ |
| 197 | Huyện Krông A Na | ~360 Km | 3.400.000 đ |
| 198 | Huyện Krông Bông | ~385 Km | 3.600.000 đ |
| 199 | Huyện Krông Búk | ~300 Km | 3.800.000 đ |
| 200 | Huyện Krông Năng | ~285 Km | 4.900.000 đ |
| 201 | Huyện Krông Pắc | ~345 Km | 4.900.000 đ |
| 202 | Huyện Lắk | ~400 Km | 3.000.000 đ |
| 203 | Huyện M'Đrắk | ~340 Km | 4.400.000 đ |
| Đắk Nông | |||
| 204 | Thành phố Gia Nghĩa | ~230 Km | 1.900.000 đ |
| 205 | Huyện Cư Jút | ~195 Km | 3.000.000 đ |
| 206 | Huyện Krông Nô | ~250 Km | 2.700.000 đ |
| 207 | Huyện Tuy Đức | ~275 Km | 2.300.000 đ |
| 208 | Huyện Đăk Glong | ~270 Km | 2.300.000 đ |
| 209 | Huyện Đắk Mil | ~215 Km | 2.700.000 đ |
| 210 | Huyện Đắk R'Lấp | ~205 Km | 1.900.000 đ |
| 211 | Huyện Đắk Song | ~225 Km | 2.300.000 đ |
| Duyên hải Nam Trung Bộ | |||
| Bình Thuận | |||
| 212 | Thành phố Phan Thiết | ~190 Km | 1.700.000 đ |
| 213 | Thị xã La Gi | ~160 Km | 1.500.000 đ |
| 214 | Huyện Bắc Bình | ~240 Km | 2.000.000 đ |
| 215 | Huyện Hàm Thuận Bắc | ~200 Km | 1.900.000 đ |
| 216 | Huyện Hàm Thuận Nam | ~180 Km | 1.500.000 đ |
| 217 | Huyện Hàm Tân | ~145 Km | 1.500.000 đ |
| 218 | Huyện Tuy Phong | ~300 Km | 2.500.000 đ |
| 219 | Huyện Tánh Linh | ~150 Km | 1.600.000 đ |
| 220 | Huyện Đức Linh | ~135 Km | 1.300.000 đ |
| 221 | Phường Mũi Né | ~200 Km | 1.500.000 đ |
| Khánh Hòa | |||
| 222 | Thành phố Cam Ranh | ~400 Km | 3.500.000 đ |
| 223 | Thành phố Nha Trang | ~430 Km | 3.700.000 đ |
| 224 | Thị xã Ninh Hòa | ~460 Km | 4.000.000 đ |
| 225 | Huyện Cam Lâm | ~410 Km | 3.500.000 đ |
| 226 | Huyện Diên Khánh | ~440 Km | 3.700.000 đ |
| 227 | Huyện Khánh Sơn | ~420 Km | 3.700.000 đ |
| 228 | Huyện Khánh Vĩnh | ~455 Km | 3.900.000 đ |
| 229 | Huyện Vạn Ninh | ~500 Km | 4.200.000 đ |
| Ninh Thuận | |||
| 230 | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | ~300 Km | 2.600.000 đ |
| 231 | Huyện Bác Ái | ~330 Km | 2.900.000 đ |
| 232 | Huyện Ninh Hải | ~315 Km | 2.400.000 đ |
| 233 | Huyện Ninh Phước | ~305 Km | 2.500.000 đ |
| 234 | Huyện Ninh Sơn | ~320 Km | 2.900.000 đ |
| 235 | Huyện Thuận Bắc | ~325 Km | 2.700.000 đ |
| 236 | Huyện Thuận Nam | ~330 Km | 2.400.000 đ |
Dịch Vụ Cho Thuê Xe 4 Chỗ TPHCM Của Chúng Tôi
Xe 4 chỗ là lựa chọn tối ưu khi bạn cần di chuyển linh hoạt, tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo sự riêng tư và thoải mái. Với dịch vụ cho thuê xe 4 chỗ có tài xế tại DICHVUDULICH, bạn không cần lo tìm đường, lo đỗ xe hay mất thời gian chờ đợi — tài xế đón tận nơi, đưa đến đúng điểm, chờ theo lịch trình của bạn.
Chúng tôi phục vụ đa dạng nhu cầu:
- Đi công tác, họp đối tác nội thành và liên tỉnh
- Đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất & Long Thành
- Thuê xe theo giờ, theo ngày cho lịch trình bận rộn
- Đi du lịch, nghỉ dưỡng theo nhóm nhỏ 1–3 người
- Đưa đón người thân, khách VIP thường xuyên
Các Dòng Xe 4 Chỗ Cho Thuê Tại DICHVUDULICH
Toyota Vios – Tiết Kiệm, Bền Bỉ
Dòng sedan phổ biến nhất cho thuê tại TPHCM. Toyota Vios nổi bật với độ bền cao, tiết kiệm nhiên liệu và vận hành êm ái — lý tưởng cho những chuyến đi nội thành, công tác ngắn ngày hoặc đi tỉnh lân cận. Ghế ngồi thoải mái, điều hòa mát, không gian gọn gàng cho 3 hành khách.

Hyundai Accent – Hiện Đại, Thoải Mái
Thiết kế trẻ trung, nội thất hiện đại với màn hình giải trí, cổng sạc USB tiện lợi. Hyundai Accent phù hợp cho khách hàng trẻ, chuyến công tác ngắn hoặc đưa đón sân bay — vận hành mượt mà, ít hao nhiên liệu trên đường cao tốc.

Toyota Camry – Sang Trọng, Đẳng Cấp
Lựa chọn cao cấp cho khách VIP, lãnh đạo doanh nghiệp hoặc những ai muốn trải nghiệm di chuyển đẳng cấp. Toyota Camry với nội thất da sang trọng, hệ thống âm thanh chất lượng cao và không gian rộng rãi — tạo ấn tượng chuyên nghiệp trong mọi cuộc gặp gỡ đối tác.

Kia K5 – Thể Thao, Tiện Nghi
Dòng sedan thể thao với thiết kế bắt mắt, trang bị công nghệ hiện đại. Kia K5 phù hợp cho khách hàng muốn sự kết hợp giữa phong cách và tiện nghi — cảm giác lái êm, cabin cách âm tốt, lý tưởng cho chuyến công tác hoặc du lịch 1–2 ngày.

Các Nhu Cầu Thuê Xe 4 Chỗ Phổ Biến
Thuê Xe 4 Chỗ Đi Tỉnh
Xe 4 chỗ tiết kiệm chi phí nhất cho chuyến đi tỉnh nhóm nhỏ 1–3 người. Phù hợp các tuyến: Vũng Tàu (~120km), Phan Thiết (~200km), Đà Lạt (~300km), Cần Thơ (~170km) — giá trọn gói bao gồm tài xế, xăng và phí cầu đường, không lo phát sinh.
Thuê Xe 4 Chỗ Đưa Đón Sân Bay
Dịch vụ đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất và Long Thành với xe 4 chỗ — gọn nhẹ, dễ vào làn đón khách, giá hợp lý. Tài xế theo dõi lịch bay real-time, có mặt đúng giờ tại điểm đón, hỗ trợ hành lý tận tình.
Thuê Xe 4 Chỗ Công Tác Nội Thành
Thuê xe theo giờ hoặc trọn ngày cho lịch họp dày đặc trong nội thành TPHCM. Tài xế chờ giữa các cuộc họp, di chuyển linh hoạt theo lịch — không cần gọi xe từng lần, tiết kiệm thời gian và công sức.
Thuê Xe 4 Chỗ Theo Ngày / Theo Giờ
Linh hoạt theo nhu cầu thực tế: thuê theo giờ tối thiểu 4 tiếng cho lịch trình ngắn, hoặc thuê trọn ngày cho hành trình bận rộn. Giá tính rõ ràng theo khung giờ hoặc theo ngày — không lo phát sinh thêm.
Vì Sao Nên Chọn DICHVUDULICH Để Thuê Xe 4 Chỗ?
Xe Đời Mới, Bảo Hiểm Đầy Đủ
Toàn bộ xe 4 chỗ từ năm 2020 trở lên, được kiểm định kỹ thuật định kỳ và vệ sinh sạch sẽ trước mỗi chuyến. Bảo hiểm dân sự và bảo hiểm hành khách đầy đủ — bạn yên tâm di chuyển dù chuyến ngắn hay dài ngày.
Tài Xế Kinh Nghiệm, Rành Đường
Tài xế được tuyển chọn kỹ, thông thạo đường nội thành lẫn liên tỉnh, lịch sự và đúng giờ. Luôn có mặt trước giờ hẹn, chủ động liên hệ khách hàng — không để bạn chờ dù chỉ một phút.
Giá Minh Bạch, Không Phát Sinh
Báo giá trọn gói ngay khi đặt xe — bao gồm tài xế, xăng dầu, phí cầu đường. Không thu phí ẩn, không tính thêm tiền chờ trong giới hạn thỏa thuận. Giá bạn nghe là giá bạn trả, không bất ngờ vào cuối chuyến.
Phục Vụ 24/7, Đặt Xe Gấp Được
Cần xe gấp trước 2 tiếng? Vẫn sắp xếp được. Hotline 08 6990 5994 hỗ trợ 24/7 kể cả đêm khuya và ngày lễ — đặt xe bất kỳ lúc nào cũng có người tiếp nhận.
Quy Trình Thuê Xe 4 Chỗ Chỉ 3 Bước
Bước 1 — Liên hệ báo giá
Gọi điện hoặc nhắn Zalo 08 6990 5994. Cho biết: điểm đón, điểm đến, ngày giờ, hình thức thuê (theo giờ / theo ngày / đi tỉnh) và dòng xe mong muốn.
Bước 2 — Xác nhận thông tin
Nhận báo giá trong 15 phút. Xác nhận lịch trình và thanh toán đặt cọc nếu cần — xe được giữ ngay cho bạn.
Bước 3 — Tài xế đến đúng giờ
Tài xế có mặt trước giờ hẹn, chủ động liên hệ khi đến điểm đón. Lên xe — hành trình bắt đầu ngay, không chờ đợi.
Câu Hỏi Thường Gặp Khi Thuê Xe 4 Chỗ
Xe 4 chỗ phù hợp cho mấy người?
Xe 4 chỗ phục vụ tối đa 3 hành khách cộng 1 tài xế. Phù hợp nhất cho 1–2 người đi công tác hoặc nhóm 3 người đi du lịch nhẹ hành lý. Nếu đông hơn hoặc có nhiều hành lý, nên xem xét xe 7 chỗ.
Thuê xe 4 chỗ theo giờ tối thiểu mấy tiếng?
Tối thiểu 4 tiếng cho hình thức thuê theo giờ nội thành TPHCM. Đối với tuyến đi tỉnh hoặc sân bay, tính theo chuyến trọn gói — liên hệ để được tư vấn gói phù hợp nhất.
Có thể chọn dòng xe cụ thể khi đặt không?
Có. Bạn có thể yêu cầu dòng xe cụ thể khi đặt — Toyota Vios, Hyundai Accent, Toyota Camry hay Kia K5. Chúng tôi sẽ ưu tiên đáp ứng theo xe sẵn có vào thời điểm đó.
Xe 4 chỗ có chở được nhiều hành lý không?
Cốp xe 4 chỗ vừa đủ cho 1–2 vali cỡ vừa. Nếu đoàn có nhiều hành lý hoặc đồ cồng kềnh, nên cân nhắc thuê xe 7 chỗ để thoải mái hơn trong suốt hành trình.
Giá thuê xe 4 chỗ đã bao gồm xăng và phí cầu đường chưa?
Có. Báo giá của DICHVUDULICH là giá trọn gói — bao gồm tài xế, xăng dầu và phí cầu đường. Không phát sinh thêm bất kỳ khoản nào ngoài mức đã thỏa thuận.
Đặt Xe 4 Chỗ Ngay Hôm Nay
Di chuyển thông minh, tiết kiệm và thoải mái — hãy để DICHVUDULICH lo xe và tài xế để bạn tập trung vào công việc và tận hưởng hành trình.
Hotline / Zalo: 08 6990 5994 — Báo giá trong 15 phút, hỗ trợ 24/7.
