Cho Thuê Xe 7 Chỗ TPHCM Có Tài Xế – Gia Đình, Du Lịch, Giá Trọn Gói
Mục lục
| Đông Nam Bộ | |||
| Bà Rịa - Vũng Tàu | |||
| 1 | Thành phố Bà Rịa | ~112 Km | 900.000 đ |
| 2 | Thành phố Vũng Tàu | ~125 Km | 950.000 đ |
| 3 | Thị xã Phú Mỹ | ~85 Km | 850.000 đ |
| 4 | Huyện Châu Đức | ~105 Km | 900.000 đ |
| 5 | Huyện Long Điền | ~115 Km | 900.000 đ |
| 6 | Huyện Xuyên Mộc | ~130 Km | 1.200.000 đ |
| 7 | Huyện Đất Đỏ | ~120 Km | 1.000.000 đ |
| Bình Dương | |||
| 8 | Thành phố Dĩ An | ~20 Km | 800.000 đ |
| 9 | Thành phố Thuận An | ~25 Km | 800.000 đ |
| 10 | Thành phố Thủ Dầu Một | ~30 Km | 800.000 đ |
| 11 | Thành phố Tân Uyên | ~45 Km | 800.000 đ |
| 12 | Thị xã Bến Cát | ~55 Km | 900.000 đ |
| 13 | Huyện Bàu Bàng | ~70 Km | 1.000.000 đ |
| 14 | Huyện Bắc Tân Uyên | ~60 Km | 800.000 đ |
| 15 | Huyện Dầu Tiếng | ~95 Km | 1.000.000 đ |
| 16 | Huyện Phú Giáo | ~80 Km | 1.000.000 đ |
| Bình Phước | |||
| 17 | Thành phố Đồng Xoài | ~120 Km | 1.300.000 đ |
| 18 | Thị xã Bình Long | ~115 Km | 1.400.000 đ |
| 19 | Thị xã Chơn Thành | ~95 Km | 1.100.000 đ |
| 20 | Thị xã Phước Long | ~145 Km | 1.700.000 đ |
| 21 | Huyện Bù Gia Mập | ~175 Km | 1.900.000 đ |
| 22 | Huyện Bù Đăng | ~155 Km | 1.700.000 đ |
| 23 | Huyện Bù Đốp | ~180 Km | 1.800.000 đ |
| 24 | Huyện Hớn Quản | ~115 Km | 1.100.000 đ |
| 25 | Huyện Lộc Ninh | ~150 Km | 1.500.000 đ |
| 26 | Huyện Phú Riềng | ~130 Km | 1.400.000 đ |
| 27 | Huyện Đồng Phú | ~115 Km | 1.400.000 đ |
| Tây Ninh | |||
| 28 | Thành phố Tây Ninh | ~100 Km | 1.200.000 đ |
| 29 | Thị xã Hòa Thành | ~95 Km | 1.100.000 đ |
| 30 | Thị xã Trảng Bàng | ~55 Km | 800.000 đ |
| 31 | Huyện Bến Cầu | ~80 Km | 1.100.000 đ |
| 32 | Huyện Châu Thành | ~110 Km | 1.300.000 đ |
| 33 | Huyện Dương Minh Châu | ~105 Km | 1.100.000 đ |
| 34 | Huyện Gò Dầu | ~70 Km | 900.000 đ |
| 35 | Huyện Tân Biên | ~145 Km | 1.500.000 đ |
| 36 | Huyện Tân Châu | ~135 Km | 1.500.000 đ |
| Đồng Nai | |||
| 37 | Thành phố Biên Hòa | ~30 Km | 550.000 đ |
| 38 | Thành phố Long Khánh | ~90 Km | 800.000 đ |
| 39 | Huyện Cẩm Mỹ | ~100 Km | 850.000 đ |
| 40 | Huyện Long Thành | ~45 Km | 600.000 đ |
| 41 | Huyện Nhơn Trạch | ~45 Km | 600.000 đ |
| 42 | Huyện Thống Nhất | ~75 Km | 900.000 đ |
| 43 | Huyện Trảng Bom | ~55 Km | 600.000 đ |
| 44 | Huyện Tân Phú | ~150 Km | 1.400.000 đ |
| 45 | Huyện Vĩnh Cửu | ~50 Km | 1.000.000 đ |
| 46 | Huyện Xuân Lộc | ~110 Km | 1.000.000 đ |
| 47 | Huyện Định Quán | ~120 Km | 1.300.000 đ |
| Miền Tây | |||
| An Giang | |||
| 48 | Thành phố Châu Đốc | ~245 Km | 2.600.000 đ |
| 49 | Thành phố Long Xuyên | ~190 Km | 2.000.000 đ |
| 50 | Thị xã Tân Châu | ~230 Km | 2.200.000 đ |
| 51 | Thị xã Tịnh Biên | ~260 Km | 2.700.000 đ |
| 52 | Huyện An Phú | ~255 Km | 2.000.000 đ |
| 53 | Huyện Châu Phú | ~215 Km | 2.400.000 đ |
| 54 | Huyện Châu Thành | ~200 Km | 2.200.000 đ |
| 55 | Huyện Chợ Mới | ~185 Km | 1.900.000 đ |
| 56 | Huyện Phú Tân | ~210 Km | 2.000.000 đ |
| 57 | Huyện Thoại Sơn | ~210 Km | 2.400.000 đ |
| 58 | Huyện Tri Tôn | ~270 Km | 2.400.000 đ |
| Bạc Liêu | |||
| 59 | Thành phố Bạc Liêu | ~300 Km | 2.700.000 đ |
| 60 | Thị xã Giá Rai | ~320 Km | 3.000.000 đ |
| 61 | Huyện Hoà Bình | ~310 Km | 2.800.000 đ |
| 62 | Huyện Hồng Dân | ~290 Km | 2.800.000 đ |
| 63 | Huyện Phước Long | ~285 Km | 2.700.000 đ |
| 64 | Huyện Vĩnh Lợi | ~305 Km | 2.700.000 đ |
| 65 | Huyện Đông Hải | ~350 Km | 3.100.000 đ |
| Bến Tre | |||
| 66 | Thành phố Bến Tre | ~95 Km | 1.100.000 đ |
| 67 | Huyện Ba Tri | ~135 Km | 1.300.000 đ |
| 68 | Huyện Bình Đại | ~120 Km | 1.200.000 đ |
| 69 | Huyện Châu Thành | ~85 Km | 1.100.000 đ |
| 70 | Huyện Chợ Lách | ~130 Km | 1.200.000 đ |
| 71 | Huyện Giồng Trôm | ~110 Km | 1.100.000 đ |
| 72 | Huyện Mỏ Cày Bắc | ~105 Km | 1.100.000 đ |
| 73 | Huyện Mỏ Cày Nam | ~115 Km | 1.100.000 đ |
| 74 | Huyện Thạnh Phú | ~140 Km | 1.400.000 đ |
| Cà Mau | |||
| 75 | Thành phố Cà Mau | ~350 Km | 2.700.000 đ |
| 76 | Huyện Cái Nước | ~370 Km | 2.900.000 đ |
| 77 | Huyện Ngọc Hiển | ~450 Km | 3.400.000 đ |
| 78 | Huyện Năm Căn | ~400 Km | 3.200.000 đ |
| 79 | Huyện Phú Tân | ~390 Km | 3.200.000 đ |
| 80 | Huyện Thới Bình | ~340 Km | 2.800.000 đ |
| 81 | Huyện Trần Văn Thời | ~360 Km | 3.000.000 đ |
| 82 | Huyện U Minh | ~330 Km | 2.900.000 đ |
| 83 | Huyện Đầm Dơi | ~380 Km | 3.000.000 đ |
| Cần Thơ | |||
| 84 | Quận Bình Thuỷ | ~170 Km | 1.500.000 đ |
| 85 | Quận Cái Răng | ~165 Km | 1.400.000 đ |
| 86 | Quận Ninh Kiều | ~170 Km | 1.400.000 đ |
| 87 | Quận Thốt Nốt | ~200 Km | 1.700.000 đ |
| 88 | Quận Ô Môn | ~190 Km | 1.700.000 đ |
| 89 | Huyện Cờ Đỏ | ~195 Km | 1.800.000 đ |
| 90 | Huyện Phong Điền | ~175 Km | 1.600.000 đ |
| 91 | Huyện Thới Lai | ~185 Km | 1.800.000 đ |
| 92 | Huyện Vĩnh Thạnh | ~210 Km | 1.900.000 đ |
| Hậu Giang | |||
| 93 | Thành phố Ngã Bảy | ~210 Km | 1.900.000 đ |
| 94 | Thành phố Vị Thanh | ~225 Km | 2.100.000 đ |
| 95 | Huyện Châu Thành | ~200 Km | 1.900.000 đ |
| 96 | Huyện Châu Thành A | ~205 Km | 2.000.000 đ |
| 97 | Huyện Long Mỹ | ~255 Km | 2.200.000 đ |
| 98 | Huyện Phụng Hiệp | ~215 Km | 2.000.000 đ |
| 99 | Huyện Vị Thuỷ | ~220 Km | 2.000.000 đ |
| Kiên Giang | |||
| 100 | Thành phố Hà Tiên | ~340 Km | 2.800.000 đ |
| 101 | Thành phố Rạch Giá | ~250 Km | 2.100.000 đ |
| 102 | Huyện An Biên | ~285 Km | 2.200.000 đ |
| 103 | Huyện An Minh | ~305 Km | 2.300.000 đ |
| 104 | Huyện Châu Thành | ~240 Km | 2.100.000 đ |
| 105 | Huyện Giang Thành | ~320 Km | 2.100.000 đ |
| 106 | Huyện Giồng Riềng | ~235 Km | 2.000.000 đ |
| 107 | Huyện Gò Quao | ~240 Km | 2.000.000 đ |
| 108 | Huyện Hòn Đất | ~280 Km | 2.500.000 đ |
| 109 | Huyện Kiên Lương | ~310 Km | 2.800.000 đ |
| 110 | Huyện Tân Hiệp | ~225 Km | 2.100.000 đ |
| 111 | Huyện U Minh Thượng | ~300 Km | 2.800.000 đ |
| 112 | Huyện Vĩnh Thuận | ~290 Km | 2.800.000 đ |
| Long An | |||
| 113 | Thành phố Tân An | ~50 Km | 800.000 đ |
| 114 | Thị xã Kiến Tường | ~110 Km | 1.050.000 đ |
| 115 | Huyện Bến Lức | ~30 Km | 700.000 đ |
| 116 | Huyện Châu Thành | ~65 Km | 800.000 đ |
| 117 | Huyện Cần Giuộc | ~30 Km | 700.000 đ |
| 118 | Huyện Cần Đước | ~40 Km | 700.000 đ |
| 119 | Huyện Mộc Hóa | ~100 Km | 950.000 đ |
| 120 | Huyện Thạnh Hóa | ~85 Km | 900.000 đ |
| 121 | Huyện Thủ Thừa | ~50 Km | 800.000 đ |
| 122 | Huyện Tân Hưng | ~150 Km | 1.600.000 đ |
| 123 | Huyện Tân Thạnh | ~110 Km | 950.000 đ |
| 124 | Huyện Tân Trụ | ~55 Km | 800.000 đ |
| 125 | Huyện Vĩnh Hưng | ~140 Km | 1.500.000 đ |
| 126 | Huyện Đức Huệ | ~55 Km | 800.000 đ |
| 127 | Huyện Đức Hòa | ~30 Km | 700.000 đ |
| Sóc Trăng | |||
| 128 | Thành phố Sóc Trăng | ~230 Km | 2.100.000 đ |
| 129 | Thị xã Ngã Năm | ~260 Km | 2.300.000 đ |
| 130 | Thị xã Vĩnh Châu | ~280 Km | 2.500.000 đ |
| 131 | Huyện Châu Thành | ~220 Km | 2.100.000 đ |
| 132 | Huyện Cù Lao Dung | ~250 Km | 1.900.000 đ |
| 133 | Huyện Kế Sách | ~210 Km | 1.900.000 đ |
| 134 | Huyện Long Phú | ~240 Km | 2.400.000 đ |
| 135 | Huyện Mỹ Tú | ~235 Km | 2.300.000 đ |
| 136 | Huyện Mỹ Xuyên | ~230 Km | 2.400.000 đ |
| 137 | Huyện Thạnh Trị | ~255 Km | 2.400.000 đ |
| 138 | Huyện Trần Đề | ~260 Km | 2.400.000 đ |
| Tiền Giang | |||
| 139 | Thành phố Mỹ Tho | ~70 Km | 900.000 đ |
| 140 | Thị xã Cai Lậy | ~95 Km | 1.000.000 đ |
| 141 | Thị xã Gò Công | ~60 Km | 800.000 đ |
| 142 | Huyện Cai Lậy | ~100 Km | 1.100.000 đ |
| 143 | Huyện Châu Thành | ~80 Km | 900.000 đ |
| 144 | Huyện Chợ Gạo | ~75 Km | 950.000 đ |
| 145 | Huyện Cái Bè | ~115 Km | 1.300.000 đ |
| 146 | Huyện Gò Công Tây | ~75 Km | 800.000 đ |
| 147 | Huyện Gò Công Đông | ~80 Km | 800.000 đ |
| 148 | Huyện Tân Phú Đông | ~105 Km | 1.300.000 đ |
| 149 | Huyện Tân Phước | ~90 Km | 900.000 đ |
| Trà Vinh | |||
| 150 | Thành phố Trà Vinh | ~140 Km | 1.500.000 đ |
| 151 | Thị xã Duyên Hải | ~185 Km | 2.000.000 đ |
| 152 | Huyện Châu Thành | ~140 Km | 1.600.000 đ |
| 153 | Huyện Càng Long | ~120 Km | 1.500.000 đ |
| 154 | Huyện Cầu Kè | ~160 Km | 2.000.000 đ |
| 155 | Huyện Cầu Ngang | ~155 Km | 1.800.000 đ |
| 156 | Huyện Duyên Hải | ~190 Km | 2.000.000 đ |
| 157 | Huyện Tiểu Cần | ~150 Km | 1.800.000 đ |
| 158 | Huyện Trà Cú | ~165 Km | 1.800.000 đ |
| Vĩnh Long | |||
| 159 | Thành phố Vĩnh Long | ~135 Km | 1.500.000 đ |
| 160 | Thị xã Bình Minh | ~160 Km | 1.600.000 đ |
| 161 | Huyện Bình Tân | ~155 Km | 1.600.000 đ |
| 162 | Huyện Long Hồ | ~140 Km | 1.500.000 đ |
| 163 | Huyện Mang Thít | ~145 Km | 1.600.000 đ |
| 164 | Huyện Tam Bình | ~150 Km | 1.700.000 đ |
| 165 | Huyện Trà Ôn | ~170 Km | 1.800.000 đ |
| 166 | Huyện Vũng Liêm | ~160 Km | 1.700.000 đ |
| Đồng Tháp | |||
| 167 | Thành phố Cao Lãnh | ~155 Km | 1.700.000 đ |
| 168 | Thành phố Hồng Ngự | ~210 Km | 2.000.000 đ |
| 169 | Thành phố Sa Đéc | ~145 Km | 1.600.000 đ |
| 170 | Huyện Cao Lãnh | ~160 Km | 1.700.000 đ |
| 171 | Huyện Châu Thành | ~165 Km | 1.700.000 đ |
| 172 | Huyện Hồng Ngự | ~220 Km | 1.700.000 đ |
| 173 | Huyện Lai Vung | ~150 Km | 1.800.000 đ |
| 174 | Huyện Lấp Vò | ~155 Km | 1.800.000 đ |
| 175 | Huyện Tam Nông | ~175 Km | 2.000.000 đ |
| 176 | Huyện Thanh Bình | ~180 Km | 1.800.000 đ |
| 177 | Huyện Tháp Mười | ~170 Km | 1.600.000 đ |
| 178 | Huyện Tân Hồng | ~225 Km | 2.000.000 đ |
| Tây Nguyên | |||
| Lâm Đồng | |||
| 179 | Thành phố Bảo Lộc | ~190 Km | 2.700.000 đ |
| 180 | Thành phố Đà Lạt | ~300 Km | 4.500.000 đ |
| 181 | Huyện Bảo Lâm | ~205 Km | 2.800.000 đ |
| 182 | Huyện Di Linh | ~230 Km | 3.200.000 đ |
| 183 | Huyện Lâm Hà | ~290 Km | 3.400.000 đ |
| 184 | Huyện Lạc Dương | ~315 Km | 4.600.000 đ |
| 185 | Huyện Đam Rông | ~310 Km | 4.600.000 đ |
| 186 | Huyện Đơn Dương | ~300 Km | 3.800.000 đ |
| 187 | Huyện Đạ Huoai | ~155 Km | 2.300.000 đ |
| 188 | Huyện Đức Trọng | ~270 Km | 3.400.000 đ |
| Đắk Lắk | |||
| 189 | Thành phố Buôn Ma Thuột | ~340 Km | 3.700.000 đ |
| 190 | Thị xã Buôn Hồ | ~295 Km | 3.700.000 đ |
| 191 | Huyện Buôn Đôn | ~360 Km | 3.800.000 đ |
| 192 | Huyện Cư Kuin | ~330 Km | 3.900.000 đ |
| 193 | Huyện Cư M'gar | ~320 Km | 3.900.000 đ |
| 194 | Huyện Ea H'leo | ~280 Km | 4.700.000 đ |
| 195 | Huyện Ea Kar | ~310 Km | 5.200.000 đ |
| 196 | Huyện Ea Súp | ~410 Km | 4.400.000 đ |
| 197 | Huyện Krông A Na | ~360 Km | 3.700.000 đ |
| 198 | Huyện Krông Bông | ~385 Km | 3.900.000 đ |
| 199 | Huyện Krông Búk | ~300 Km | 4.200.000 đ |
| 200 | Huyện Krông Năng | ~285 Km | 5.200.000 đ |
| 201 | Huyện Krông Pắc | ~345 Km | 5.200.000 đ |
| 202 | Huyện Lắk | ~400 Km | 3.300.000 đ |
| 203 | Huyện M'Đrắk | ~340 Km | 4.700.000 đ |
| Đắk Nông | |||
| 204 | Thành phố Gia Nghĩa | ~230 Km | 2.100.000 đ |
| 205 | Huyện Cư Jút | ~195 Km | 3.200.000 đ |
| 206 | Huyện Krông Nô | ~250 Km | 2.900.000 đ |
| 207 | Huyện Tuy Đức | ~275 Km | 2.500.000 đ |
| 208 | Huyện Đăk Glong | ~270 Km | 2.500.000 đ |
| 209 | Huyện Đắk Mil | ~215 Km | 2.900.000 đ |
| 210 | Huyện Đắk R'Lấp | ~205 Km | 2.100.000 đ |
| 211 | Huyện Đắk Song | ~225 Km | 2.500.000 đ |
| Duyên hải Nam Trung Bộ | |||
| Bình Thuận | |||
| 212 | Thành phố Phan Thiết | ~190 Km | 2.000.000 đ |
| 213 | Thị xã La Gi | ~160 Km | 1.800.000 đ |
| 214 | Huyện Bắc Bình | ~240 Km | 2.300.000 đ |
| 215 | Huyện Hàm Thuận Bắc | ~200 Km | 2.200.000 đ |
| 216 | Huyện Hàm Thuận Nam | ~180 Km | 1.800.000 đ |
| 217 | Huyện Hàm Tân | ~145 Km | 1.800.000 đ |
| 218 | Huyện Tuy Phong | ~300 Km | 2.800.000 đ |
| 219 | Huyện Tánh Linh | ~150 Km | 1.900.000 đ |
| 220 | Huyện Đức Linh | ~135 Km | 1.600.000 đ |
| 221 | Phường Mũi Né | ~200 Km | 1.600.000 đ |
| Khánh Hòa | |||
| 222 | Thành phố Cam Ranh | ~400 Km | 3.800.000 đ |
| 223 | Thành phố Nha Trang | ~430 Km | 4.000.000 đ |
| 224 | Thị xã Ninh Hòa | ~460 Km | 4.300.000 đ |
| 225 | Huyện Cam Lâm | ~410 Km | 3.800.000 đ |
| 226 | Huyện Diên Khánh | ~440 Km | 4.000.000 đ |
| 227 | Huyện Khánh Sơn | ~420 Km | 4.000.000 đ |
| 228 | Huyện Khánh Vĩnh | ~455 Km | 4.200.000 đ |
| 229 | Huyện Vạn Ninh | ~500 Km | 4.500.000 đ |
| Ninh Thuận | |||
| 230 | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | ~300 Km | 2.800.000 đ |
| 231 | Huyện Bác Ái | ~330 Km | 3.100.000 đ |
| 232 | Huyện Ninh Hải | ~315 Km | 2.600.000 đ |
| 233 | Huyện Ninh Phước | ~305 Km | 2.700.000 đ |
| 234 | Huyện Ninh Sơn | ~320 Km | 3.100.000 đ |
| 235 | Huyện Thuận Bắc | ~325 Km | 2.900.000 đ |
| 236 | Huyện Thuận Nam | ~330 Km | 2.600.000 đ |
Bạn đang cần cho thuê xe 7 chỗ TPHCM cho chuyến du lịch gia đình, đi tỉnh cùng nhóm bạn hay đưa đón đối tác? DICHVUDULICH cung cấp dịch vụ thuê xe 7 chỗ có tài xế với các dòng xe đời mới — Mitsubishi Xpander, Toyota Innova, Kia Carnival, Toyota Fortuner — rộng rãi, sạch sẽ, giá trọn gói minh bạch, đặt xe nhanh trong 30 phút.
Dịch Vụ Cho Thuê Xe 7 Chỗ TPHCM Của Chúng Tôi
Xe 7 chỗ là lựa chọn lý tưởng khi bạn cần không gian rộng rãi cho cả gia đình hoặc nhóm bạn mà vẫn tiết kiệm hơn so với thuê nhiều xe nhỏ. Với dịch vụ cho thuê xe 7 chỗ có tài xế tại DICHVUDULICH, cốp xe rộng chứa thoải mái hành lý, điều hòa mát lạnh toàn xe và tài xế chuyên nghiệp đưa cả đoàn đến nơi về đến chốn an toàn.
Chúng tôi phục vụ đa dạng nhu cầu:
- Du lịch gia đình, nhóm bạn 4–6 người
- Đi tỉnh một chiều hoặc khứ hồi
- Đưa đón sân bay cho đoàn đông
- Công tác, hội nghị, đưa đón đối tác
- Thuê xe theo giờ, theo ngày linh hoạt
- Xe cưới hỏi, đưa đón gia đình hai họ
Các Dòng Xe 7 Chỗ Cho Thuê Tại DICHVUDULICH
Mitsubishi Xpander – Rộng Rãi, Đa Dụng
Dòng MPV bán chạy nhất phân khúc 7 chỗ tại Việt Nam. Xpander nổi bật với khoang hành khách rộng, hàng ghế thứ ba thoải mái hơn hẳn các đối thủ cùng phân khúc, cốp xe lớn — lý tưởng cho gia đình đi du lịch có nhiều hành lý hoặc nhóm bạn đi tỉnh cuối tuần.

Toyota Innova – Bền Bỉ, Đáng Tin Cậy
Cái tên quen thuộc suốt nhiều thập kỷ trong phân khúc xe 7 chỗ Việt Nam. Toyota Innova ổn định ở tốc độ cao, vận hành êm ái trên mọi địa hình — phù hợp cho các tuyến đường dài đi miền Tây, Tây Nguyên hay miền Trung. Nội thất đơn giản nhưng rộng rãi, dễ chịu suốt hành trình.

Kia Carnival – Sang Trọng, Tiện Nghi
Dòng MPV cao cấp với nội thất đẳng cấp, ghế da, màn hình giải trí riêng, hệ thống âm thanh chất lượng cao. Kia Carnival phù hợp cho khách VIP, đưa đón đối tác quan trọng hoặc gia đình muốn trải nghiệm di chuyển sang trọng trong những chuyến đặc biệt.

Toyota Fortuner – Mạnh Mẽ, Địa Hình Tốt
SUV 7 chỗ gầm cao, phù hợp cho những hành trình đến vùng núi, địa hình phức tạp như Đà Lạt, Tây Nguyên, Vũng Tàu mùa mưa. Toyota Fortuner vừa đảm bảo sự an toàn trên đường khó vừa mang đến cảm giác mạnh mẽ, tự tin cho cả đoàn suốt hành trình.

Các Nhu Cầu Thuê Xe 7 Chỗ Phổ Biến
Thuê Xe 7 Chỗ Đi Du Lịch Gia Đình
Xe 7 chỗ là lựa chọn số một cho gia đình 4–6 người đi nghỉ dưỡng. Hành lý xếp thoải mái vào cốp, trẻ nhỏ và người lớn tuổi ngồi rộng rãi, không phải chen chúc — tất cả cùng đi một xe, dễ điều phối lịch trình và tiết kiệm chi phí đáng kể so với đặt nhiều xe nhỏ.
Thuê Xe 7 Chỗ Đi Tỉnh
Tuyến đường dài cần xe rộng và bền — xe 7 chỗ đáp ứng hoàn toàn. Phục vụ tất cả tuyến tỉnh thành từ TPHCM: Vũng Tàu (~120km), Đà Lạt (~300km), Phan Thiết (~200km), Cần Thơ (~170km), Nha Trang (~450km) — giá trọn gói một chiều hoặc khứ hồi, bao gồm xăng và phí cầu đường.
Thuê Xe 7 Chỗ Đưa Đón Sân Bay
Đưa đón cả gia đình hoặc nhóm khách ra vào sân bay Tân Sơn Nhất và Long Thành chỉ với một xe — tiết kiệm hơn đặt 2 xe 4 chỗ, thoải mái hơn cho trẻ nhỏ và người cao tuổi. Tài xế theo dõi lịch bay, có mặt đúng giờ tại điểm đón.
Thuê Xe 7 Chỗ Công Tác, Hội Nghị
Đưa đón nhóm đối tác, đoàn khách nước ngoài hoặc nhân viên đi công tác tập thể. Xe 7 chỗ đủ chỗ cho cả nhóm di chuyển cùng nhau — tiện lợi trao đổi công việc trên xe, đúng giờ và chuyên nghiệp.
Thuê Xe 7 Chỗ Theo Ngày / Theo Giờ
Linh hoạt cho mọi lịch trình: thuê theo giờ tối thiểu 4 tiếng cho nhu cầu ngắn, hoặc thuê trọn ngày cho hành trình bận rộn nhiều điểm. Tài xế phục vụ theo lịch của bạn — đợi, di chuyển, đổi điểm thoải mái trong khung giờ thuê.
Vì Sao Nên Chọn DICHVUDULICH Để Thuê Xe 7 Chỗ?
Xe Đời Mới, Bảo Hiểm Đầy Đủ
Toàn bộ xe 7 chỗ từ năm 2020 trở lên, bảo dưỡng định kỳ và vệ sinh kỹ lưỡng trước mỗi chuyến. Bảo hiểm dân sự và bảo hiểm hành khách đầy đủ — cả đoàn yên tâm dù chuyến ngắn nội thành hay dài ngày liên tỉnh.
Tài Xế Kinh Nghiệm, Rành Đường
Tài xế xe 7 chỗ của DICHVUDULICH có kinh nghiệm lái xe gia đình và đường dài, thông thạo mọi tuyến tỉnh thành. Thái độ thân thiện, kiên nhẫn — đặc biệt phù hợp khi di chuyển cùng trẻ nhỏ và người lớn tuổi.
Giá Minh Bạch, Không Phát Sinh
Báo giá trọn gói rõ ràng ngay khi đặt — bao gồm tài xế, xăng dầu, phí cầu đường. Không thu thêm bất kỳ khoản phụ trội nào ngoài thỏa thuận ban đầu. Đoàn trưởng dễ dàng tính toán và chia chi phí minh bạch.
Phục Vụ 24/7, Đặt Xe Gấp Được
Hotline 08 6990 5994 hỗ trợ 24/7. Cần xe gấp trước 2 tiếng vẫn sắp xếp được — kể cả chuyến xuất phát sớm 4–5 giờ sáng hay chuyến đêm khuya đón sân bay.
Quy Trình Thuê Xe 7 Chỗ Chỉ 3 Bước
Bước 1 — Liên hệ báo giá
Gọi điện hoặc nhắn Zalo 08 6990 5994. Cho biết: số người, điểm đón, điểm đến, ngày giờ, hình thức thuê và dòng xe mong muốn (Xpander, Innova, Carnival hay Fortuner).
Bước 2 — Xác nhận & giữ xe
Nhận báo giá trong 15 phút. Xác nhận thông tin và đặt cọc nếu cần — xe được giữ ngay cho đoàn, không lo bị hết xe vào mùa cao điểm.
Bước 3 — Lên đường thoải mái
Tài xế có mặt trước giờ hẹn, hỗ trợ xếp hành lý vào cốp xe. Cả đoàn lên xe — hành trình bắt đầu an toàn và thoải mái.
Bảng Giá Cho Thuê Xe 7 Chỗ TPHCM
| Hình thức | Dòng xe | Giá ước tính |
|---|---|---|
| Theo giờ (tối thiểu 4 giờ) | Xpander, Innova | Liên hệ báo giá |
| Trọn ngày (8–10 giờ) | Xpander, Innova, Fortuner | Liên hệ báo giá |
| Đi tỉnh một chiều | Xpander, Innova | Liên hệ báo giá |
| Đi tỉnh khứ hồi | Xpander, Innova, Fortuner | Liên hệ báo giá |
| Xe VIP theo ngày | Kia Carnival | Liên hệ báo giá |
| Đưa đón sân bay | Xpander, Innova | Liên hệ báo giá |
Lưu ý: Giá thay đổi theo tuyến đường, số giờ thực tế, dòng xe và thời điểm trong năm. Liên hệ để nhận báo giá chính xác trong 15 phút.
Câu Hỏi Thường Gặp Khi Thuê Xe 7 Chỗ
Xe 7 chỗ chở tối đa mấy người?
Xe 7 chỗ phục vụ tối đa 6 hành khách cộng 1 tài xế. Thoải mái nhất cho 4–5 người có nhiều hành lý. Nếu đoàn đông hơn hoặc hành lý quá nhiều, nên xem xét thuê thêm xe hoặc nâng lên xe 9–16 chỗ.
Cốp xe 7 chỗ chứa được bao nhiêu hành lý?
Cốp xe 7 chỗ chứa được 2–3 vali cỡ lớn khi hàng ghế thứ ba gập xuống, hoặc 1–2 vali khi đủ 6 người ngồi. Nên thông báo số lượng hành lý khi đặt để tài xế hỗ trợ sắp xếp tối ưu.
Thuê xe 7 chỗ có tài xế có đắt hơn xe 4 chỗ nhiều không?
Chênh lệch giá giữa xe 4 chỗ và 7 chỗ không quá lớn — trong khi không gian và sức chứa tăng đáng kể. Với nhóm từ 4 người trở lên, thuê một xe 7 chỗ thường tiết kiệm hơn so với thuê hai xe 4 chỗ.
Có thể yêu cầu tài xế chạy chậm, dừng nghỉ dọc đường không?
Hoàn toàn được. Lịch trình hoàn toàn theo yêu cầu của đoàn — dừng nghỉ, ghé mua đồ, chụp ảnh dọc đường đều được. Thông báo trước để tài xế sắp xếp lộ trình phù hợp nhất.
Xe 7 chỗ có phù hợp cho người cao tuổi và trẻ nhỏ không?
Rất phù hợp. Xe 7 chỗ có bậc lên xuống thấp hơn SUV gầm cao, ghế ngồi rộng và thoải mái. Tài xế DICHVUDULICH được hướng dẫn hỗ trợ người cao tuổi lên xuống xe và lái xe êm ái khi có trẻ nhỏ trong đoàn.
Đặt Xe 7 Chỗ Ngay Hôm Nay
Chuyến đi gia đình hay cùng nhóm bạn sẽ trọn vẹn hơn khi cả đoàn ngồi cùng một xe — không phải chia nhau, không lo lạc nhau, không lo hành lý. Hãy để DICHVUDULICH lo xe và tài xế, để bạn chỉ cần tận hưởng.
Hotline / Zalo: 08 6990 5994 — Báo giá trong 15 phút, hỗ trợ 24/7.
Điền form đặt xe ngay bên dưới để nhận tư vấn miễn phí.
